dấy nghiệp

dấy nghiệp

Lê Lợi dấy nghiệp, lập nên nhà Hậu Lê.

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ):
    • Khởi đầu, gây dựng sự nghiệp: "dấy nghiệp" chỉ hành động bắt đầu, tiến hành xây dựng một sự nghiệp mới, thường trong bối cảnh lịch sử hoặc chính trị, mang ý nghĩa tích cực về sự khởi phát.
    • Nổi dậy để thiết lập chế độ mới: Trong ngữ cảnh lịch sử, "dấy nghiệp" mô tả hành động khởi nghĩa, đứng lên chống lại chế độ để xây dựng một hệ thống cai trị mới.
dụ sử dụng
  • (Các vị anh hùng thời xưa thường bắt đầu sự nghiệp từ những điều kiện thiếu thốn.)
  • (Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn một minh chứng tiêu biểu cho tinh thần nổi dậy xây dựng sự nghiệp của dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dấy nghiệp" trong văn học lịch sử: Thường xuất hiện trong các tác phẩm viết về các cuộc khởi nghĩa hoặc sự nghiệp của các vua chúa.
    • Sử sách ghi chép về quá trình dấy nghiệp của nhà . (Sử sách ghi lại quá trình khởi đầu sự nghiệp của triều đại nhà .)
  • "dấy nghiệp" mang tính biểu tượng: Đôi khi được dùng để chỉ những bước khởi đầu quan trọng trong sự nghiệp cá nhân, không mang tính chính trị.
    • Ông ấy dấy nghiệp từ hai bàn tay trắng. (Ông ấy bắt đầu sự nghiệp từ con số không.)
Biến thể từ gần giống
  • Khởi nghiệp (động từ): bắt đầu sự nghiệp, thường dùng trong bối cảnh kinh doanh hoặc cá nhân.
    • Nhiều bạn trẻ ngày nay mơ ước khởi nghiệp thành công. (Nhiều bạn trẻ ngày nay mơ ước bắt đầu sự nghiệp kinh doanh thành công.)
  • Dấy binh (động từ, cổ): nổi dậy dùng lực.
    • Dấy binh khởi nghĩa chống giặc ngoại xâm. (Nổi dậy dùng lực để khởi nghĩa chống giặc ngoại xâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Khởi sự: bắt đầu làm một việc đó.
  • Gây dựng: xây dựng nên từ đầu.
  • Phát tích: bắt đầu từ một nơi, một thời điểm nào đó (thường dùng trong lịch sử).
Thành ngữ liên quan
  • Dấy nghiệp từ tay trắng: bắt đầu sự nghiệp từ không .
    • Dấy nghiệp từ tay trắng, ông ấy đã tạo nên một đế chế thương mại. (Bắt đầu sự nghiệp từ không , ông ấy đã xây dựng nên một đế chế thương mại.)